Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
目先
めさき
の
利益
りえき
だけにとらわれてはいけない。
Đừng chỉ chăm chăm vào lợi ích trước mắt.
Ngữ pháp:
~てはいけない (〜te wa ikenai)
Biểu thị sự cấm đoán; 'không được', 'không thể'.
JLPT N4
Từ vựng:
目先
めさき
trước mắt; ngay trước mặt
利益
りえき
lợi nhuận
囚われる
とらわれる
bị bắt; bị giam giữ
行く
いく
đi; di chuyển (hướng tới); hướng tới; rời đi (đến)
Hán tự:
目
Mục
mắt; nhìn; kinh nghiệm
先
Tiên
trước; trước đây
利
Lợi
lợi nhuận; lợi thế; lợi ích
益
Ích
lợi ích; thu lợi; lợi nhuận; ưu thế