Vnjpdict - Từ điển Nhật - Việt Từ điển tiếng Nhật

Dịch nghĩa:

百姓ひゃくしょうにとっては花はなより果はてが大切たいせつである。
Đối với nông dân, quả quan trọng hơn hoa.

Ngữ pháp:

~にとって (〜ni totte)

Biểu thị ý nghĩa 'đối với', 'cho', 'từ góc nhìn của'.
JLPT N3

V ては (~te wa)

Diễn tả một mẫu lặp lại hoặc chu kỳ, thường ngụ ý một kết quả gây khó chịu; 'mỗi khi X xảy ra, Y lại xảy ra.'
JLPT N1

Từ vựng:

百姓
ひゃくしょう
nông dân; tá điền
取る
とる
lấy; nhặt; cầm
花
はな
hoa; bông hoa; nở hoa; cánh hoa
果て
はて
kết thúc; cực điểm; giới hạn
大切
たいせつ
quan trọng; đáng kể; nghiêm trọng; then chốt
有る
ある
tồn tại; có mặt; sống

Hán tự:

百
Bách một trăm
姓
Tính họ
花
Hoa hoa
果
Quả trái cây; phần thưởng; thực hiện; hoàn thành; kết thúc; thành công
大
Đại lớn; to
切
Thiết cắt; sắc bén

Tài nguyên hỗ trợ

  • 📚 Học theo giáo trình
  • 📖 Luyện thi JLPT
© 2025 Từ điển Nhật - Việt

Giới thiệu | Liên hệ | Bảo mật