Dịch nghĩa:

Nếu giảm giường điều trị, điều đó sẽ không thể thực hiện được và cũng gây trở ngại cho việc chăm sóc y tế tại các giường bệnh thông thường.

Hán tự:

Liệu chữa lành; chữa trị
Dưỡng nuôi dưỡng; phát triển
Bệnh bệnh; ốm
Sàng giường; sàn
Giảm giảm; giảm bớt; giảm; suy giảm; cắt giảm; đói
Nhất một
Bàn người vận chuyển; mang; tất cả; chung; loại; kiểu
Y bác sĩ; y học
Chi nhánh; hỗ trợ
Chướng cản trở