Dịch nghĩa:

Có vẻ như đàn ông thường tập bắp tay khi đến phòng tập thể dục.

Hán tự:

Nam nam
Tính giới tính; bản chất
Hành đi; hành trình; thực hiện; tiến hành; hành động; dòng; hàng; ngân hàng
Nhị hai
Đầu đầu; đơn vị đếm cho động vật lớn
Cân cơ bắp; gân; dây chằng; sợi; cốt truyện; kế hoạch; dòng dõi
Đoán rèn; kỷ luật; huấn luyện