Dịch nghĩa:

Vua đã cai trị đất nước suốt nhiều năm.

Hán tự:

Vương vua; cai trị; đại gia
Dạng ngài; cách thức
Trường dài; lãnh đạo; cấp trên; cao cấp
Niên năm; đơn vị đếm cho năm
Quốc quốc gia
Thống tổng thể; mối quan hệ; cai trị; quản lý
Trị trị vì; chữa trị