Dịch nghĩa:

Tình hình dần trở nên khó xử lý hơn.

Hán tự:

Trạng hiện trạng; điều kiện; hoàn cảnh; hình thức; diện mạo
Huống tình trạng
Thứ tiếp theo; thứ tự
Đệ số; nơi ở
Đối đối diện; đối lập; ngang bằng; bằng nhau; so với; chống lại; so sánh
Xứ xử lý; quản lý
Nạn khó khăn; không thể; rắc rối; tai nạn; khiếm khuyết