Dịch nghĩa:
「犬の鳴き声がしたけど」「あれは、犬じゃなくてオオカミよ」
"Tôi nghe thấy tiếng chó sủa đấy." "Không, đó là sói đấy."
Từ vựng:
Hán tự:
犬
Khuyển
chó
鳴
Minh
hót; kêu; vang
声
Thanh
giọng nói