Dịch nghĩa:

Thật đáng tiếc khi rừng mưa nhiệt đới bị phá hủy vì tiền bạc.

Hán tự:

Nhiệt nhiệt; nhiệt độ; sốt; cuồng nhiệt; đam mê
Đái dây đai; thắt lưng; obi; vùng; khu vực
mưa
Lâm rừng cây; rừng
Kim vàng
Phá xé; rách; phá; hủy; đánh bại; làm thất bại
Hoại phá hủy; đập vỡ
Tàn còn lại; dư
Niệm mong muốn; ý thức; ý tưởng; suy nghĩ; cảm giác; mong muốn; chú ý