Dịch nghĩa:

Khi xảy ra hỏa hoạn, mẹ tôi tình cờ có mặt ở đó.

Hán tự:

Hỏa lửa
Tai thảm họa; tai họa; tai ương; nguyền rủa; ác
Phát khởi hành; phóng; xuất bản; phát ra; bắt đầu từ; tiết lộ; đơn vị đếm phát súng
Sinh sinh; cuộc sống
Thời thời gian; giờ
Mẫu mẹ
Ngẫu tình cờ; số chẵn; cặp đôi; vợ chồng; cùng loại
Nhiên loại; vậy; nếu vậy; trong trường hợp đó; ừ
cư trú
Hợp phù hợp; thích hợp; kết hợp; 0.1