Dịch nghĩa:

Các nước vùng vịnh luôn bị chiến tranh đe dọa.

Hán tự:

Loan vịnh; vịnh nhỏ; cửa biển
Ngạn bãi biển
Chư nhiều; cùng nhau
Quốc quốc gia
Thường thông thường
Khuyết chiến tranh; trận đấu
Tranh tranh đấu; tranh cãi; tranh luận
Hiếp đe dọa
Uy đe dọa; uy nghi; oai phong; đe dọa