Vnjpdict - Từ điển Nhật - Việt Từ điển tiếng Nhật

Dịch nghĩa:

浴室よくしつを散ちらかしっぱなしにしないで。
Đừng để bừa bộn phòng tắm.

Ngữ pháp:

~っぱなし (〜ppanashi)

Chỉ trạng thái mà một hành động được để nguyên (không thay đổi hoặc chưa hoàn thành).
JLPT N3

~ないで (〜naide)

Diễn tả 'mà không làm ~' hoặc 'mà không ~ing'.
JLPT N3

Từ vựng:

浴室
よくしつ
phòng tắm
散らかす
ちらかす
rải rác xung quanh; để bừa bãi; làm bừa bộn
為る
する
làm

Hán tự:

浴
Dục tắm; được ưu ái
室
Thất phòng
散
Tán rải; tiêu tán

Tài nguyên hỗ trợ

  • 📚 Học theo giáo trình
  • 📖 Luyện thi JLPT
© 2025 Từ điển Nhật - Việt

Giới thiệu | Liên hệ | Bảo mật