~っぱなし
JLPT N3
Cấu trúc:
Verb-ますstem + っぱなし
Mô tả chi tiết
Điểm ngữ pháp ~っぱなし được sử dụng để diễn đạt rằng một hành động đã xảy ra và được để lại trong trạng thái đó, không được chăm sóc hoặc thay đổi. Nó được hình thành bằng cách lấy gốc ます của động từ và thêm ~っぱなし.
Ví dụ:
1. 窓を開けっぱなしにすると、虫が入ってくる。
Nếu để cửa sổ mở toang thì côn trùng sẽ bay vào.
2. 洗濯物を干しっぱなしで、雨に濡れた。
Đồ giặt phơi ngoài trời bị mưa ướt hết.
3. 彼はドアを開けっぱなしにして出かけた。
Anh ấy để cửa mở rồi đi ra ngoài.
4. テレビをつけっぱなしにして寝てしまった。
Tôi để tivi mở rồi ngủ quên mất.