Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
注意
ちゅうい
して
聞
き
かないと、
後
あと
で
困
こま
りますよ。
Nếu không lắng nghe cẩn thận, bạn sẽ gặp khó khăn sau này.
Ngữ pháp:
~ないと (〜nai to)
Diễn tả một điều kiện; 'nếu... không', 'trừ khi', 'phải'.
JLPT N3
Từ vựng:
注意
ちゅうい
chú ý; thông báo; lưu ý
為る
する
làm
聞く
きく
nghe
後
あと
phía sau
困る
こまる
gặp khó khăn
Hán tự:
注
Chú
rót; tưới; đổ (nước mắt); chảy vào; tập trung vào; ghi chú; bình luận; chú thích
意
Ý
ý tưởng; tâm trí; trái tim; sở thích; suy nghĩ; mong muốn; quan tâm; thích
聞
Văn
nghe; hỏi; lắng nghe
後
Hậu
sau; phía sau; sau này
困
Khốn
tình thế khó xử; trở nên đau khổ; phiền toái