Dịch nghĩa:

Khi tàu rời đi, họ đã vẫy tay chào tạm biệt bố mẹ.

Hán tự:

Khí hơi nước
Xa xe
Xuất ra ngoài
Hành đi; hành trình; thực hiện; tiến hành; hành động; dòng; hàng; ngân hàng
Thời thời gian; giờ
Bỉ anh ấy; đó; cái đó
Lạng cả hai; đồng tiền Nhật cổ; đơn vị đếm cho toa xe (ví dụ, trong tàu hỏa); hai
Thân cha mẹ; thân mật
Thủ tay
Chấn lắc; vẫy