Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
決心
けっしん
する
前
まえ
に
長所
ちょうしょ
短所
たんしょ
についてよく
考
かんが
えなさい。
Hãy suy nghĩ kỹ lưỡng về ưu và nhược điểm trước khi quyết tâm.
Ngữ pháp:
V なさい (〜nasai)
Dạng mệnh lệnh dùng để ra lệnh hoặc chỉ dẫn; 'Hãy làm', 'Làm điều này'.
JLPT N4
Từ vựng:
決心
けっしん
quyết tâm
為る
する
làm
前
まえ
trước mặt (của); trước (ví dụ: một tòa nhà)
長所
ちょうしょ
điểm mạnh; ưu điểm
短所
たんしょ
nhược điểm; điểm yếu
良く
よく
tốt; giỏi; khéo léo
考える
かんがえる
suy nghĩ (về); suy nghĩ kỹ; cân nhắc; suy ngẫm; suy tư
為さる
なさる
làm
Hán tự:
決
Quyết
quyết định; sửa chữa; đồng ý; bổ nhiệm
心
Tâm
trái tim; tâm trí
前
Tiền
phía trước; trước
長
Trường
dài; lãnh đạo; cấp trên; cao cấp
所
Sở
nơi; mức độ
短
Đoản
ngắn; ngắn gọn; lỗi; khuyết điểm; điểm yếu
考
Khảo
xem xét; suy nghĩ kỹ