Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
決
けっ
してカンニングをしてはいけません。
Bạn không được gian lận.
Ngữ pháp:
~てはいけない (〜te wa ikenai)
Biểu thị sự cấm đoán; 'không được', 'không thể'.
JLPT N4
Từ vựng:
決して
けっして
không bao giờ; không hề
カンニング
gian lận (trong thi cử); quay cóp
為る
する
làm
行く
いく
đi; di chuyển (hướng tới); hướng tới; rời đi (đến)
Hán tự:
決
Quyết
quyết định; sửa chữa; đồng ý; bổ nhiệm