Dịch nghĩa:

Hàng năm, có đến 27 triệu mẫu Anh rừng nhiệt đới bị phá hủy.

Hán tự:

Mỗi mỗi
Niên năm; đơn vị đếm cho năm
Vạn mười nghìn
Nhiệt nhiệt; nhiệt độ; sốt; cuồng nhiệt; đam mê
Đái dây đai; thắt lưng; obi; vùng; khu vực
mưa
Lâm rừng cây; rừng
Phá xé; rách; phá; hủy; đánh bại; làm thất bại
Hoại phá hủy; đập vỡ