Dịch nghĩa:
毎年私は学校用として新しいノートを買う。
Hàng năm tôi mua sổ tay mới cho việc học.
Từ vựng:
Hán tự:
毎
Mỗi
mỗi
年
Niên
năm; đơn vị đếm cho năm
私
Tư
tư nhân; tôi
学
Học
học; khoa học
校
Hiệu
trường học; in ấn; hiệu đính; sửa chữa
用
Dụng
sử dụng; công việc
新
Tân
mới
買
Mãi
mua