Dịch nghĩa:
毎年タイを訪問するヨーロッパ人の数とても多い。
Số lượng người châu Âu đến thăm Thái Lan hàng năm rất đông.
Từ vựng:
Hán tự:
毎
Mỗi
mỗi
年
Niên
năm; đơn vị đếm cho năm
訪
Phỏng
thăm; viếng thăm; tìm kiếm; chia buồn
問
Vấn
câu hỏi; hỏi
人
Nhân
người
数
Số
số; sức mạnh
多
Đa
nhiều; thường xuyên; nhiều