Dịch nghĩa:

Chính thức thì đó là trách nhiệm của anh ta, nhưng thực tế thì thư ký đã làm hết.

Hán tự:

Chính chính xác; công bằng
Thức phong cách; nghi thức
Bỉ anh ấy; đó; cái đó
Trách trách nhiệm; chỉ trích
Nhâm trách nhiệm; nhiệm vụ; nhiệm kỳ; giao phó; bổ nhiệm
Thực thực tế; hạt
Tế dịp; cạnh; bờ; nguy hiểm; phiêu lưu; khi
bí mật; che giấu
Thư viết
Toàn toàn bộ; toàn thể; tất cả; hoàn chỉnh; hoàn thành
Bộ bộ phận; cục; phòng; lớp; bản sao; phần; phần; đơn vị đếm cho báo hoặc tạp chí