Dịch nghĩa:
欲しいのは、お人形に、新しい自転車……、それに世界平和よ。
Tôi muốn có một con búp bê, một chiếc xe đạp mới… và hòa bình thế giới.
Từ vựng:
Hán tự:
欲
Dục
khao khát; tham lam
人
Nhân
người
形
Hình
hình dạng; hình thức; phong cách
新
Tân
mới
自
Tự
bản thân
転
Chuyển
xoay; quay quanh; thay đổi
車
Xa
xe
世
Thế
thế hệ; thế giới
界
Giới
thế giới; ranh giới
平
Bình
bằng phẳng; hòa bình
和
Hòa
hòa hợp; phong cách Nhật; hòa bình; làm mềm; Nhật Bản