Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
横着
おうちゃく
しないで、
教
おそ
わった
漢字
かんじ
を
使
つか
いなさい。
Hãy sử dụng các chữ Hán mà bạn đã được học, đừng lười biếng.
Ngữ pháp:
~ないで (〜naide)
Diễn tả 'mà không làm ~' hoặc 'mà không ~ing'.
JLPT N3
V なさい (〜nasai)
Dạng mệnh lệnh dùng để ra lệnh hoặc chỉ dẫn; 'Hãy làm', 'Làm điều này'.
JLPT N4
Từ vựng:
横着
おうちゃく
lười biếng; trốn tránh
為る
する
làm
教わる
おそわる
được dạy; học; học bài
漢字
かんじ
kanji; chữ Hán
使う
つかう
sử dụng (công cụ, phương pháp, v.v.); tận dụng; áp dụng
為さる
なさる
làm
Hán tự:
横
Hoành
ngang; bên; chiều ngang; rộng; sợi ngang; vô lý; ngang ngược
着
Khán
mặc; đến; mặc; đơn vị đếm cho bộ quần áo
教
Giáo
giáo dục
漢
Hán
Trung Quốc
字
Tự
chữ; từ
使
Sử
sử dụng; sứ giả