Dịch nghĩa:
東京に出てわずか3日、父が死んだという知らせを受けた。
Chỉ ba ngày sau khi đến Tokyo, tôi nhận được tin báo cha đã mất.
Từ vựng:
Hán tự:
東
Đông
đông
京
Kinh
kinh đô
出
Xuất
ra ngoài
日
Nhật
ngày; mặt trời; Nhật Bản; đơn vị đếm cho ngày
父
Phụ
cha
死
Tử
chết
知
Tri
biết; trí tuệ
受
Thụ
nhận; trải qua