Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
来
きた
る
途中
とちゅう
、お
店
みせ
に
寄
よ
って
食材
しょくざい
を
買
か
って
来
き
たんです。
備
そな
えあれば
憂
うれ
いなし、です。
Trên đường đến, tôi đã ghé cửa hàng mua nguyên liệu nấu ăn. Có sự chuẩn bị thì không lo lắng gì cả.
Ngữ pháp:
~んです (〜n desu)
Cung cấp lời giải thích hoặc lý do; 'đó là', 'vấn đề là', 'lý do là'
JLPT N4
Từ vựng:
来る
くる
đến
途中
とちゅう
trên đường; trên lộ trình
お店
おみせ
cửa hàng; quán; nhà hàng
寄る
よる
tiếp cận; đến gần; đến sát; gần với
食材
しょくざい
thực phẩm; nguyên liệu
買う
かう
mua; mua sắm
備え
そなえ
chuẩn bị; dự phòng
有る
ある
tồn tại; có mặt; sống
憂い
うい
buồn; đau khổ
Hán tự:
来
Lai
đến; trở thành
途
Đồ
tuyến đường; con đường
中
Trung
trong; bên trong; giữa; trung bình; trung tâm
店
Điếm
cửa hàng; tiệm
寄
Kí
đến gần; thu thập
食
Thực
ăn; thực phẩm
材
Tài
gỗ; vật liệu; tài năng
買
Mãi
mua
備
Bị
trang bị; cung cấp; chuẩn bị
憂
Ưu
u sầu; lo lắng