Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
暑
あつ
い
季節
きせつ
には
息子
むすこ
の
皮膚
ひふ
に
吹
ふ
き
出
でもの
物
がでやすい。
Trong mùa nóng, da của con trai tôi dễ nổi mụn.
Ngữ pháp:
V やすい (〜yasui)
Chỉ ra rằng điều gì đó dễ làm; 'dễ', 'dễ cho'.
JLPT N4
Từ vựng:
暑い
あつい
nóng; ấm
季節
きせつ
mùa; thời điểm trong năm
息子
むすこ
con trai
皮膚
ひふ
da
吹き出物
ふきでもの
mụn nhọt; phát ban; mụn trứng cá
出る
でる
rời đi; ra ngoài
Hán tự:
暑
Thử
nóng bức
季
Quý
mùa
節
Tiết
mùa; tiết
息
Tức
hơi thở; hô hấp; con trai; lãi suất (tiền); nghỉ ngơi; kết thúc
子
Tử
trẻ em
皮
Bì
da; vỏ; da thuộc; da (bộ thủ số 107)
膚
Phu
da; cơ thể; vân; kết cấu; tính cách
吹
Xuy
thổi; thở
出
Xuất
ra ngoài
物
Vật
vật; đối tượng; vấn đề