Dịch nghĩa:

Đôi khi thuyền trưởng phải chung số phận với con tàu.

Hán tự:

Thời thời gian; giờ
Thuyền tàu; thuyền
Trường dài; lãnh đạo; cấp trên; cao cấp
Vận mang; may mắn; số phận; vận mệnh; vận chuyển; tiến bộ
Mệnh số phận; mệnh lệnh; cuộc sống
Cộng cùng nhau