Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
時
とき
として
大
おお
きな
魚
さかな
が
釣
つ
れることもある。
Đôi khi cũng câu được cá lớn.
Ngữ pháp:
~も (〜mo)
Biểu thị 'cũng', 'quá', hoặc 'cũng như'
JLPT N4
Từ vựng:
時
とき
thời gian; giờ; khoảnh khắc
為る
する
làm
大きな
おおきな
to; lớn
魚
さかな
cá
こと
trợ từ chỉ mệnh lệnh
有る
ある
tồn tại; có mặt; sống
Hán tự:
時
Thời
thời gian; giờ
大
Đại
lớn; to
魚
Ngư
cá
釣
Điếu
câu cá; cá; bắt; thu hút; dụ dỗ