Dịch nghĩa:
昨日は久しぶりにひまだったので、友人とテニスを楽しんだ。
Hôm qua tôi rảnh rỗi sau một thời gian dài nên đã đi chơi tennis với bạn bè.
Hán tự:
昨
Tạc
hôm qua; trước
日
Nhật
ngày; mặt trời; Nhật Bản; đơn vị đếm cho ngày
久
Cửu
lâu dài
友
Hữu
bạn bè
人
Nhân
người
楽
Nhạc
âm nhạc; thoải mái