Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
明日
あした
彼
かれ
と
話
はなし
をするのを
忘
わす
れてはいけませんよ。
Đừng quên nói chuyện với anh ấy ngày mai nhé.
Ngữ pháp:
~てはいけない (〜te wa ikenai)
Biểu thị sự cấm đoán; 'không được', 'không thể'.
JLPT N4
Từ vựng:
明日
あした
ngày mai
彼
かれ
anh ấy
話
はなし
nói chuyện; bài phát biểu; trò chuyện; hội thoại
為る
する
làm
忘れる
わすれる
quên; để quên; không nhớ; quên mất; quên (một vật)
行く
いく
đi; di chuyển (hướng tới); hướng tới; rời đi (đến)
Hán tự:
明
Minh
sáng; ánh sáng
日
Nhật
ngày; mặt trời; Nhật Bản; đơn vị đếm cho ngày
彼
Bỉ
anh ấy; đó; cái đó
話
Thoại
câu chuyện; nói chuyện
忘
Vong
quên