Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
明日
あした
レントゲン
撮影
さつえい
を
受
う
けに
行
い
かなければならない。
Ngày mai tôi phải đi chụp X-quang.
Ngữ pháp:
~なければ ならない (〜nakereba naranai)
Diễn tả nghĩa vụ hoặc sự cần thiết; 'phải', 'cần phải', 'cần'
JLPT N4
Từ vựng:
明日
あした
ngày mai
レントゲン
X-quang
撮影
さつえい
nhiếp ảnh (tĩnh hoặc động); chụp ảnh; quay phim; ghi hình
受ける
うける
nhận; lấy
行く
いく
đi; di chuyển (hướng tới); hướng tới; rời đi (đến)
成る
なる
trở thành; đạt được
Hán tự:
明
Minh
sáng; ánh sáng
日
Nhật
ngày; mặt trời; Nhật Bản; đơn vị đếm cho ngày
撮
Toát
chụp ảnh
影
Ảnh
bóng; hình bóng; ảo ảnh
受
Thụ
nhận; trải qua
行
Hành
đi; hành trình; thực hiện; tiến hành; hành động; dòng; hàng; ngân hàng