レントゲン
Từ phổ biến trong tìm kiếm (Top ~2000)

Danh từ chung

⚠️Từ viết tắt

X-quang

JP: このかん歯医者はいしゃったら、ねんのためとかわれて、がたとレントゲンをとられた。いい商売しょうばいしてるよ。

VI: Lần gần đây tôi đi nha sĩ, họ bảo là để đề phòng nên lấy dấu răng và chụp X-quang. Họ làm ăn thật tốt.

🔗 レントゲン線

Danh từ chung

roentgen (đơn vị bức xạ ion hóa)

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

のレントゲンをりますね。
Tôi sẽ chụp X-quang răng cho bạn.
胸部きょうぶのレントゲンをとってください。
Hãy chụp X-quang ngực.
ねんのためレントゲンをりましょう。
Chụp X-quang cho chắc ăn nhé.
レントゲンの検査けんさ結果けっかではなに問題もんだいはありません。
Kết quả kiểm tra X-quang không có vấn đề gì.
明日あしたレントゲン撮影さつえいけにかなければならない。
Ngày mai tôi phải đi chụp X-quang.
明日あした、レントゲンをりにかなきゃいけないんだ。
Ngày mai tôi phải đi chụp X-quang.
歯科しか検査けんさするためにレントゲンをります。
Nha sĩ chụp X-quang để kiểm tra răng.
レントゲン写真しゃしん二本にほん骨折こっせつしたゆびうつしていた。
Phim X-quang cho thấy hai ngón tay bị gãy.
このカルテをって3階さんがいのレントゲンしつってください。
Hãy mang tấm phim này lên phòng X-quang tầng ba.