Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
明日
あした
は
誰
だれ
が
犬
いぬ
の
世話
せわ
をするんですか。
Ai sẽ chăm sóc chó vào ngày mai?
Ngữ pháp:
~んです (〜n desu)
Cung cấp lời giải thích hoặc lý do; 'đó là', 'vấn đề là', 'lý do là'
JLPT N4
Từ vựng:
明日
あした
ngày mai
誰
だれ
ai
犬
いぬ
chó
世話
せわ
chăm sóc; chăm nom; giúp đỡ; hỗ trợ; viện trợ
為る
する
làm
Hán tự:
明
Minh
sáng; ánh sáng
日
Nhật
ngày; mặt trời; Nhật Bản; đơn vị đếm cho ngày
誰
Thùy
ai; ai đó
犬
Khuyển
chó
世
Thế
thế hệ; thế giới
話
Thoại
câu chuyện; nói chuyện