Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
明日
あした
の
5時
ごじ
までに、
君
きみ
は
報告
ほうこく
書
しょ
を
提出
ていしゅつ
しなければいけない。
Bạn phải nộp báo cáo trước 5 giờ chiều ngày mai.
Ngữ pháp:
~までに (〜made ni)
Diễn tả 'trước' hoặc 'đến' một thời điểm hoặc hành động nhất định
JLPT N4
Từ vựng:
明日
あした
ngày mai
時
じ
giờ; giờ đồng hồ
君
きみ
bạn; bạn bè
報告書
ほうこくしょ
báo cáo (viết)
提出
ていしゅつ
nộp
為る
する
làm
行く
いく
đi; di chuyển (hướng tới); hướng tới; rời đi (đến)
Hán tự:
明
Minh
sáng; ánh sáng
日
Nhật
ngày; mặt trời; Nhật Bản; đơn vị đếm cho ngày
時
Thời
thời gian; giờ
君
Quân
ông; bạn; người cai trị; hậu tố tên nam
報
Báo
báo cáo; tin tức; phần thưởng; báo ứng
告
Cáo
mặc khải; nói; thông báo; thông báo
書
Thư
viết
提
Đề
đề xuất; mang theo; mang theo tay
出
Xuất
ra ngoài