Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
明
あ
かりがまだ
欲
ほ
しい?それとも
消
け
してもいいの?
Bạn còn muốn dùng đèn không, hay tôi tắt đi?
Ngữ pháp:
~てもいい (〜temo ii)
Để cho hoặc hỏi xin phép; 'được phép', 'có thể', 'có thể'.
JLPT N4
Từ vựng:
明かり
あかり
ánh sáng
未だ
まだ
vẫn
欲しい
ほしい
muốn
其れ
それ
đó; nó
消す
けす
xóa; tẩy; gạch bỏ; xóa bỏ
良い
よい
tốt; xuất sắc; tuyệt vời; dễ chịu
Hán tự:
明
Minh
sáng; ánh sáng
欲
Dục
khao khát; tham lam
消
Tiêu
dập tắt; tắt