Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
日本
にほん
ほど
本
ほん
を
読
よ
む
人
ひと
の
多
おお
い
国
くに
はないし、また
日本
にほん
ほど
本
ほん
の
安
やす
い
国
くに
もない。
Không có quốc gia nào có nhiều người đọc sách như Nhật Bản, cũng không có quốc gia nào sách rẻ như ở Nhật.
Ngữ pháp:
~も (〜mo)
Biểu thị 'cũng', 'quá', hoặc 'cũng như'
JLPT N4
Từ vựng:
日本
にほん
Nhật Bản
本
ほん
sách; tập; kịch bản
読む
よむ
đọc
人
ひと
người; ai đó
多い
おおい
nhiều; đông đảo
国
くに
quốc gia; đất nước
無い
ない
không tồn tại
又
また
lại; một lần nữa
安い
やすい
rẻ; không đắt
Hán tự:
日
Nhật
ngày; mặt trời; Nhật Bản; đơn vị đếm cho ngày
本
Bản
sách; hiện tại; chính; nguồn gốc; thật; thực; đơn vị đếm cho vật dài hình trụ
読
Độc
đọc
人
Nhân
người
多
Đa
nhiều; thường xuyên; nhiều
国
Quốc
quốc gia
安
An
thư giãn; rẻ; thấp; yên tĩnh; nghỉ ngơi; hài lòng; yên bình