Dịch nghĩa:

Nhật Bản đã công nhận chính phủ mới của quốc gia đó.

Hán tự:

Nhật ngày; mặt trời; Nhật Bản; đơn vị đếm cho ngày
Bản sách; hiện tại; chính; nguồn gốc; thật; thực; đơn vị đếm cho vật dài hình trụ
Quốc quốc gia
Tân mới
Chánh chính trị; chính phủ
Phủ quận; phủ đô thị; văn phòng chính phủ; cơ quan đại diện; kho
Thừa nghe; nhận
Nhận công nhận; chứng kiến; phân biệt; nhận ra; đánh giá cao; tin tưởng