Dịch nghĩa:

Phát hiện mới đã được chứng minh là có lợi cho khoa học.

Hán tự:

Tân mới
Phát khởi hành; phóng; xuất bản; phát ra; bắt đầu từ; tiết lộ; đơn vị đếm phát súng
Kiến nhìn; hy vọng; cơ hội; ý tưởng; ý kiến; nhìn vào; có thể thấy
Khoa khoa; khóa học; bộ phận
Học học; khoa học
Hữu sở hữu; có
Ích lợi ích; thu lợi; lợi nhuận; ưu thế
Phán phán xét; chữ ký; con dấu; dấu
Minh sáng; ánh sáng