新発見 [Tân Phát Kiến]
しんはっけん
Danh từ chung
phát hiện mới; phát minh mới
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
新発見は科学に有益なものであるのが判明した。
Phát hiện mới đã được chứng minh là có lợi cho khoa học.
彼は自分がいつか新発見すると確信していた。
Anh ấy tin chắc rằng mình sẽ phát hiện ra điều gì đó mới mẻ.