Dịch nghĩa:

Nghị quyết xây dựng đường mới đã được thông qua.

Hán tự:

Tân mới
Đạo đường; phố; quận; hành trình; khóa học; đạo đức; giáo lý
Lộ đường; lộ trình; con đường; khoảng cách
Tác làm; sản xuất; chuẩn bị
Quyết quyết định; sửa chữa; đồng ý; bổ nhiệm
Nghị thảo luận
Khả có thể; đạt; chấp thuận