Dịch nghĩa:

Tình hình trước và sau khi thế kỷ mới thay đổi là như thế này.

Hán tự:

Tân mới
Thế thế hệ; thế giới
Kỉ biên niên sử; lịch sử
bất thường; thay đổi; kỳ lạ
Tiền phía trước; trước
Hậu sau; phía sau; sau này
Trạng hiện trạng; điều kiện; hoàn cảnh; hình thức; diện mạo
Huống tình trạng