Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
新
あたら
しいノートパソコンが
買
か
いたいんだけど、
先立
さきだ
つものがなくて。
Tôi muốn mua một cái laptop mới nhưng không có tiền.
Ngữ pháp:
だけど (dakedo)
Biểu thị sự đối lập hoặc mâu thuẫn; 'nhưng', 'tuy nhiên', 'mặc dù'.
JLPT N3
Từ vựng:
新しい
あたらしい
mới; mới lạ; tươi mới; gần đây; mới nhất; hiện đại; cập nhật
ノートパソコン
máy tính xách tay
買う
かう
mua; mua sắm
先立つ
さきだつ
dẫn đầu
もの
chỉ lý do hoặc cái cớ
無い
ない
không tồn tại
Hán tự:
新
Tân
mới
買
Mãi
mua
先
Tiên
trước; trước đây
立
Lập
đứng lên; mọc lên; dựng lên; dựng đứng