Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
「
断
ことわ
ることも
覚
おぼ
えないとダメよ」「いや、その
必要
ひつよう
はないよ」
"Bạn cũng cần học cách từ chối chứ." "Không, không cần đâu."
Ngữ pháp:
~も (〜mo)
Biểu thị 'cũng', 'quá', hoặc 'cũng như'
JLPT N4
Từ vựng:
断る
ことわる
từ chối; bác bỏ
こと
trợ từ chỉ mệnh lệnh
覚える
おぼえる
ghi nhớ; học thuộc
駄目
だめ
không tốt; vô dụng; hỏng
いや
ồ
其の
その
đó; cái đó
必要
ひつよう
cần thiết; thiết yếu
無い
ない
không tồn tại
Hán tự:
断
Đoạn
cắt đứt; từ chối; từ chối; xin lỗi; cảnh báo; sa thải; cấm; quyết định; phán xét; cắt
覚
Giác
ghi nhớ; học; nhớ; tỉnh dậy
必
Tất
luôn luôn; chắc chắn; không thể tránh khỏi
要
Yêu
cần; điểm chính