Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
散々
さんざん
警察
けいさつ
から
逃
に
げ
回
まわ
ったおかげで、
俺
おれ
はこんなに
健康
けんこう
的
てき
で、スマートで、セクシーになった。
Nhờ chạy trốn cảnh sát liên tục mà tôi trở nên khỏe mạnh, thông minh và quyến rũ như thế này.
Ngữ pháp:
い-~Adjくなる・な-~Adjになる
JLPT N4
Từ vựng:
散々
さんざん
hoàn toàn; triệt để
警察
けいさつ
cảnh sát
逃げ回る
にげまわる
chạy trốn
俺
おれ
tôi
こんな
loại này; kiểu này; như thế này; như vậy
健康的
けんこうてき
vệ sinh; lành mạnh
スマート
thanh lịch
セクシー
quyến rũ
成る
なる
trở thành; đạt được
Hán tự:
散
Tán
rải; tiêu tán
警
Cảnh
cảnh báo; răn dạy
察
Sát
đoán; phán đoán
逃
Đào
trốn thoát; chạy trốn; trốn tránh; thả tự do
回
Hồi
lần; vòng; trò chơi; xoay vòng
俺
Yêm
tôi
健
Kiện
khỏe mạnh; sức khỏe; sức mạnh; kiên trì
康
Khang
an nhàn; hòa bình
的
Đích
mục tiêu; dấu; mục tiêu; đối tượng; kết thúc tính từ