Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
教育
きょういく
というものは
子供
こども
同様
どうよう
親
おや
にも
重荷
おもに
となってはいけない。
Giáo dục không chỉ là gánh nặng cho trẻ em mà còn cho cả phụ huynh nữa.
Ngữ pháp:
~てはいけない (〜te wa ikenai)
Biểu thị sự cấm đoán; 'không được', 'không thể'.
JLPT N4
Từ vựng:
教育
きょういく
giáo dục; học hành; đào tạo; hướng dẫn; giảng dạy; nuôi dưỡng
言う
いう
nói
もの
chỉ lý do hoặc cái cớ
子供
こども
trẻ em; trẻ nhỏ
同様
どうよう
giống nhau; tương tự; như; bằng
親
おや
cha mẹ; mẹ và cha
重荷
おもに
gánh nặng; trách nhiệm nặng nề
成る
なる
trở thành; đạt được
行く
いく
đi; di chuyển (hướng tới); hướng tới; rời đi (đến)
Hán tự:
教
Giáo
giáo dục
育
Dục
nuôi dưỡng; lớn lên; nuôi; chăm sóc
子
Tử
trẻ em
供
Cung
cung cấp
同
Đồng
giống nhau; đồng ý; bằng
様
Dạng
ngài; cách thức
親
Thân
cha mẹ; thân mật
重
Trọng
nặng; quan trọng
荷
Hà
hành lý; gánh nặng; mang vác; tải; hàng hóa