Dịch nghĩa:

Việc dạy học đòi hỏi rất nhiều sự kiên nhẫn.

Hán tự:

Giáo giáo dục
Đại lớn; to
Nhẫn chịu đựng; chịu; giấu; bí mật; gián điệp; lén lút
Nại chịu đựng; bền bỉ
Lực sức mạnh; lực lượng; mạnh mẽ; căng thẳng; chịu đựng; nỗ lực
Yêu cần; điểm chính