Dịch nghĩa:

Anh ấy đã hứa sẽ thực hiện cải cách chính trị.

Hán tự:

Chánh chính trị; chính phủ
Trị trị vì; chữa trị
Cải cải cách; thay đổi; sửa đổi; kiểm tra
Cách da; cải cách
Thực thực tế; hạt
Hành đi; hành trình; thực hiện; tiến hành; hành động; dòng; hàng; ngân hàng
Bỉ anh ấy; đó; cái đó
Ước hứa; khoảng; co lại
Thúc bó; bó; xấp; buộc thành bó; quản lý; điều khiển