Dịch nghĩa:

Cải cách chính trị có thể sẽ cải thiện điều kiện sống của người nghèo.

Hán tự:

Chánh chính trị; chính phủ
Trị trị vì; chữa trị
Cải cải cách; thay đổi; sửa đổi; kiểm tra
Cách da; cải cách
Bần nghèo; nghèo khó
Nhân người
Sinh sinh; cuộc sống
Hoạt sống động; hồi sinh
Trạng hiện trạng; điều kiện; hoàn cảnh; hình thức; diện mạo
Thái thái độ; điều kiện; hình dáng; diện mạo; giọng (của động từ)
Thiện đức hạnh; tốt; thiện