Dịch nghĩa:

Chính phủ đã cẩn thận theo dõi hoạt động của nhóm cực đoan.

Hán tự:

Chánh chính trị; chính phủ
Phủ quận; phủ đô thị; văn phòng chính phủ; cơ quan đại diện; kho
Quá làm quá; vượt quá; lỗi
Kích bạo lực; kích động; tức giận; kích thích
Phái phe phái; nhóm; đảng; bè phái; giáo phái; trường phái
Hoạt sống động; hồi sinh
Động di chuyển; chuyển động; thay đổi; hỗn loạn; chuyển dịch; rung lắc
Chú rót; tưới; đổ (nước mắt); chảy vào; tập trung vào; ghi chú; bình luận; chú thích
Ý ý tưởng; tâm trí; trái tim; sở thích; suy nghĩ; mong muốn; quan tâm; thích
Thâm sâu; tăng cường
Giám giám sát; chính quyền; quản lý
Thị xem xét; nhìn