Dịch nghĩa:

Chính phủ đã bồi thường cho nông dân về những thiệt hại mà hoa màu của họ gặp phải.

Hán tự:

Chánh chính trị; chính phủ
Phủ quận; phủ đô thị; văn phòng chính phủ; cơ quan đại diện; kho
Tác làm; sản xuất; chuẩn bị
Vật vật; đối tượng; vấn đề
Thụ nhận; trải qua
Bị chịu; che; che phủ; ấp ủ; bảo vệ; mặc; đội; bị phơi (phim); nhận
Hại tổn hại; thương tích
Đối đối diện; đối lập; ngang bằng; bằng nhau; so với; chống lại; so sánh
Nông nông nghiệp; nông dân
Dân dân; quốc gia
Bổ bổ sung; cung cấp; bù đắp; bù đắp; trợ lý; học viên
Thường bồi thường