Dịch nghĩa:

Chính phủ đã mạnh mẽ đưa dự luật qua quốc hội.

Hán tự:

Chánh chính trị; chính phủ
Phủ quận; phủ đô thị; văn phòng chính phủ; cơ quan đại diện; kho
Pháp phương pháp; luật; quy tắc; nguyên tắc; mô hình; hệ thống
Án kế hoạch; đề xuất; bản thảo; suy nghĩ; lo sợ; đề nghị; ý tưởng; kỳ vọng; lo lắng; bàn; ghế dài
mạnh mẽ
Dẫn kéo; trích dẫn
Nghị thảo luận
Hội cuộc họp; gặp gỡ; hội; phỏng vấn; tham gia
Thông giao thông; đi qua; đại lộ; đi lại; đơn vị đếm cho thư, ghi chú, tài liệu, v.v
Quá làm quá; vượt quá; lỗi